日常会話のベトナム語実践フレーズ一覧(音声付)Các câu tiếng Nhật giao tiếp hàng ngày (có âm thanh)

当ページはアフィリエイト広告を利用しています

記事内に広告が含まれています。
日常会話のベトナム語実践フレーズ一覧(音声付)Các câu tiếng Nhật giao tiếp hàng ngày (có âm thanh)
提供:photoAC「旅好きwkママ様」

こんにちは。

最近、ベトナム語に色んな意味でハマってます(笑)

喋れるようになった方はどうやって勉強したのか気になりますね。

私の場合、youtubeの「らくらくベトナム語(rakuraku vietnam)」様の動画をよく参考にしております。とても勉強になるコンテンツで、感謝しています。

とはいえベトナム語は難しいですね…。特に発音が日本人(私だけかも《笑》)にとって馴染みがなく、なかなか上達しません。まぁ、ぼちぼち頑張ります。

↓↓クイズで覚えるベトナム語日常会話!!2024/3/25

Let’s have fun learning Vietnamese with quizzes!

さて。

本日は、お世話になっている『らくらくベトナム語』様の動画を元に、ベトナム語の日常会話フレーズを音声付き(発音付き)で一覧にしてみました。

ちなみに、ベトナムの方にも日本語学習に使えるよう日本語音声を添付しています。

Xin chào. Tôi thường xem video của 「らくらくベトナム語(rakuraku vietnam)」trên YouTube để học tiếng Việt. Tôi rất cảm kích vì nó giúp tôi học được nhiều và rất hữu ích.

Tuy nhiên, tiếng Việt thực sự khó đấy… Đặc biệt là cách phát âm không quen thuộc với người Nhật, vì vậy mà tiến bộ cũng khá chậm.

Hôm nay, tôi đã sử dụng video của 「らくらくベトナム語」để học và tổng hợp các cụm từ thông dụng trong tiếng Việt với âm thanh (bao gồm cả cách phát âm).

Ngoài ra, để giúp những người Việt học tiếng Nhật, tôi đã đính kèm cả âm thanh tiếng Nhật.

Dưới đây là một trích dẫn từ 「らくらくベトナム語」.

引用:【SHADOWING】#1 基礎ベトナム語の会話を練習しましょう || らくらくベトナム語

以下のフレーズおよび一部の音声は「らくらくベトナム語」様のYouTube動画『【SHADOWING】#1 基礎ベトナム語の会話を練習しましょう || らくらくベトナム語』から引用させていただいております。

Sau đây là trích dẫn từ “Rakuraku Vietnamese“.

 【Trip.com】旅行をもっとお得に!

【ベトナム語】実践フレーズ

フレーズ1~30

1

chào chị ạ! Ờ chào em mới đến à?

こんにちは。  こんにちは。今、きたばかりなの?

tiếng Nhật
Tiếng Việt

2

Chào cô ạ .chào em

先生、こんにちは。  こんにちは。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

3

Ái !!! Ơ. Em xin lỗi ạ, em xin lỗi.

いたっ!!!   ごめんなさい。ごめんなさい。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

4

Thế nhá chị, em về đây. Ờ, về nhá. Mai gặp.

じゃあ、先に帰ります。  うん。帰って。明日、会おうね。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

5

Em về trước đây, anh về sau nhé ! Ừ, về trước đi.
Anh cũng chuẩn bị về đây.

お先に失礼します。お疲れ様です。  うん、先に帰って。僕もそろそろ帰るよ。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

6

Cái đó là cái gì đấy ?   À, cái này là quà sinh nhật em tặng mẹ ý mà.

それは何? あぁ。これはお母さんにあげる誕生日プレゼントだよ。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

7

Anh đi làm nhá.   Vâng ạ.

行ってくるね。  は~い。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

8

Em cảm ơn nhá.   Ờ, không có gì đâu.

ありがとう。  いいえ、とんでもない。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

9

Bạn tên là gì thế ?   Tớ tên là Lan.

お名前は??  私の名前はランです。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

10

Hôm nay trời đẹp nhờ.   Ở đấy, muốn đi chơi nhờ.

今日、いい天気ですね。  そうだね。遊びに行きたいな。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

11

Ôi, lâu lắm không gặp cô, cô có khỏe không cô?   Cô khỏe, em dạo này học hành thế nào?

お久しぶりです。お元気ですか?  元気ですよ。最近、勉強はどう?

tiếng Nhật
Tiếng Việt

12

Chào anh, dạo này công việc thế nào anh?   À em à. Công việc bình thường em ạ. Còn em?

こんにちは。最近、仕事はどうですか?  こんにちは。仕事は普通よ。あなたは?

※「仕事は普通よ」⇒「仕事は相変わらずだよ」がベストです。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

13

Mấy giờ rồi em?   Bây giờ là 12 giờ rồi anh ạ.

今、何時?  今、12時です。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

14

Em ơi, bây giờ là mấy giờ?   4 giờ ạ.

ねぇ。今、何時??  4時ですよ。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

15

Chào ông ạ, năm nay ông bao nhiêu tuổi ạ?  Chào cháu, ông năm nay 70 tuổi rồi. Còn cháu?

こんにちは。今年、おじいさんはおいくつですか?  こんにちは!私は今年、もう70歳だよ。きみは?

tiếng Nhật

16

Ngày mai họp từ lúc mấy giờ ?   Dạ, cuộc họp bắt đầu lúc 8h sáng ạ.

明日の会議は何時から?   はい。会議は朝8時からはじまります。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

17

Hôm qua em ngủ lúc mấy giờ?  Hôm qua em ngủ lúc 10 giờ.

昨日、何時に寝た??  昨日、10時にねました。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

18

Hôm nay là ngày bao nhiêu ý nhờ?  Ngày mùng 9 chị ạ.

今日は何日だっけ??  9日です。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

19

Mẹ ơi, ngày mai là thứ mấy ạ?   Thứ 7 con ạ.

お母さん、明日は何曜日??  土曜日だよ。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

20

Sinh nhật chị Vân là khi nào đấy?  Mùng 5 tháng sau anh ạ.

バンさんの誕生日はいつかな?  来月の5日です。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

21

Chị làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ thế?  Từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều.

あなたは何時から何時まで働きますか?  午前8時から午後5時まで。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

22

Anh tốt nghiệp đại học năm bao nhiêu nhở?  Anh vừa tốt nghiệp năm ngoái. 

何年に大学を卒業しましたか?  去年、卒業したばかりです。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

23

Anh và chị kết hôn được bao lâu rồi ạ?  Tháng sau là tròn 5 năm rồi đấy, nhanh thế.

あなた達は、結婚してどのくらいになりますか?  来月でちょうど5年になるわ。早いわね。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

24

Chào chị, chị tên là Vân phải không ạ?  Ừ, đúng rồi, chị tên là Vân.

こんにちは。お名前はバンですよね?  はい。そうです。私の名前はバンです。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

25

Chào chị, chị tên là Vân phải không ạ?  Không phải, chị tên là Nguyên.

こんにちは。お名前はバンですよね?  いいえ、私の名前はグエンです。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

26

Ơ, cái này tiếng Việt gọi là gì vậy chị?  Cái này á? Tiếng Việt gọi là: “Cái điện thoại”

これはベトナム語で何と呼びますか?  これ?ベトナム語で携帯電話と呼びます。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

27

Con mời bố mẹ ăn cơm ạ.   Ừ

いただきます。  うん。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

28

Chị là người nước nào đấy ạ?   Chị là người Thái Lan, còn em, em là người Việt Nam à?

あなたは、どこの国の人ですか?  タイ人です。あなたは?ベトナム人ですか?

tiếng Nhật
Tiếng Việt

29

Lần đầu tiên anh đến Việt Nam phải không?  Không, lần này là lần thứ 2 rồi.

初めてベトナムに来たよね?  いいえ、今回、2回目です。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

30

Anh có phải là bác sĩ không?   Không phải, anh là lái xe taxi.

あなたは医者ですか?  違うよ。私はタクシーの運転手です。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

フレーズ31~60

31

Chị ơi, đi ăn sashimi đi.   Thôi, đi ăn cái khác đi. Chị không ăn được đồ sống.

お姉さん。刺身を食べに行こう。  いいえ、他のものを食べに行こう。「なまもの」食べられないから。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

32

Cũng muộn rồi nhở. Chuẩn bị về đi anh đi.   Ừ. Thế anh đưa em về nhá.

もう遅くなったね。そろそろ帰ろうか?  うん。あなたを家に送るね。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

33

Ôi. Cái này trông ngon thế. Cái gì đây chị.  Bánh của Nhật đấy, ăn thử đi.

あ、美味しそう。これは何ですか?  日本のケーキだよ。食べてみて。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

34

Anh đến Việt Nam khi nào thế?  À, 2 tháng trước.

ベトナムにいつ来ましたか?  あぁ。2ヶ月前です。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

35

Chị ơi, chị đi Nhật làm việc hay đi du lịch đấy ?  À, Chị sang đó du lịch 1 tuần thôi.

お姉さん。日本に行って働きますか?  それとも旅行ですか?あぁ。1週間だけ旅行に行きます。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

36

30/4,1/5 này cậu có đi chơi đâu không đấy?  Có, mình định đi Sapa với gia đình.

次の4月30日と5月1日、どこかに遊びに行くの??

tiếng Nhật
Tiếng Việt

37

Cậu có biết số điện thoại của cô Lan không?  Ở có, chờ mình chút 0967012034.

ラン先生の携帯番号、知ってる??  うん。知ってるよ。ちょっと待って。0967012034だよ。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

38

Công ty anh ở tầng mấy đấy?   Tầng 4 em ạ.

あなたの会社は何階にありますか?  4階です。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

39

Cho anh 1 cà phê sữa đã nhá.   Vâng, anh dùng ở đây hay mang về ạ.

アイスカフェオレを一つください。  はい。こちらでお召し上がりですか?それとも、お持ち帰りですか?

tiếng Nhật
Tiếng Việt

40

Từ nhà chị đến công ty mất bao lâu thế ?   Đi xe máy thì mất tầm 30 phút.

あなたの家から会社まで、どのくらいかかりますか?  バイクだったら30分ぐらいかかります。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

41

Em thích xem thể loại phim gì ?  Em thích xem phim hành động.

どんな映画が好きですか?  アクション映画が好きです。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

42

Ê. Lấy cho chị cái bút màu vàng với màu đỏ kia với.  Vâng, chị đợi em một chút.Của chị đây ạ.

あの。この黄色のペンと、あの赤色のペンをください。  はい。少しお待ちください。どうぞ。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

43

Hả? Cái gì? Thật á?  Thật.

えっ!?何!?本当に??  本当だよ!

tiếng Nhật
Tiếng Việt

44

Hôm nay trời nóng vài!  Ừ, nóng quá.

今日、メチャ暑いね。  そうだね。メチャ暑い…。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

45

Cái máy tính này bao nhiêu tiền thế anh?  Cái máy tính này 20 triệu ạ.

このパソコンはいくらですか?  このパソコンは2千万ドンです。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

46

Chị ơi, chị có biết nhà thấy Ito ở đâu không?   

Nhà thầy ITO á? Ở Khương Trung ý, cách đây tầm hơn 1 cây.

お姉さん。イトウ先生の家はどこか知ってる?   イトウ先生の家?ハンチュン通りにあるよ。ここから1㎞(キロメートル)ぐらい。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

47

Này, hôm qua em mua máy tính rồi đấy.   Mua rồi à? Bao nhiêu?

ねぇ!昨日、パソコン買ったよ!  もう買ったの?いくら?

tiếng Nhật
Tiếng Việt

48

Anh ơi, bố anh có khó tính không?  Không, bố anh dễ tính lắm, em đừng lo.

ねぇ。お兄さんのお父さんは厳しい??  いいや。すごく優しいよ。心配しないで。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

49

Anh Nam ơi, sở thích của anh là gì đấy?  Sở thích á? Anh thích đi du lịch.

ナムさん。趣味は何ですか?  趣味?旅行が好きだね。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

50

Người yêu chị là người như thế nào?  Người yêu chị á? Vừa đẹp trai vừa lắm tiền.

お姉さんの彼氏はどんな人?  私の彼氏?カッコイイし、お金持ちだよ。

tiếng Nhật
tTiếng Việt

51

Em chào anh chị ạ. Anh chị đi 2 người ạ?  Không. Bọn chị có 4 người. 2 người nữa tẹo nữa đến em ạ.

こんにちは。2名様でいらっしゃいますか?  いいえ、4人ですよ。2人は後できます。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

52

Hôm qua cậu có xem đá bóng không?  Không, tớ cũng chả thích xem bóng đá cho lắm.

昨日、サッカー見た?  いいえ、私、サッカーがあまり好きじゃないから。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

53

Ơ. Giày mới à chị?Đẹp thế!  Ờ, vừa mới mua hôm qua đấy.

あっ!新しい靴なの?綺麗だね!  うん。昨日、買ったばかりだよ。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

54

Ơ. Chị Vân, chị đi đâu đấy?  Ơ, Nghĩa à, chị đi chợ, em đi mua gì đấy?

おっ!バンさん。どこ行くの?  あっ!ニア君。「市場(いちば)」に行ってるの。何を買いに行くの??

tiếng Nhật
Tiếng Việt

55

Ở gần đây có thư viện không anh ơi?  Có. ngay kia kìa.

あの…。ここの近くに図書館はありますか?   ありますよ。すぐそこです。

tiếng Nhật
tiếng Nhật

56

Quyển từ điển này bao nhiêu tiền thế chị?  300 nghìn em ạ.

お姉さん、この辞書はいくらですか?  30万ドンです。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

57

Đôi giày này là của ai ạ?  Đôi giày đấy á? Của anh Nam chị ạ.

この靴は誰のですか?  その靴?ナムさんのですよ。

tiếng Nhật
tiếng Nhật

58

Hôm nay nóng đấy nhỉ?   Ừ, nóng nhở. Hôm nay mà uống bia thì ngon nhở.

今日、暑いね。  うん、暑いね。今日はビールを飲んだら美味しいだろうね。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

59

Chị ơi, phim “chị chị em em” xem thế nào ý chị? Có hay không?  Hay lắm ý. Đi xem đi.

お姉さん「Sister Sister」という映画はどうでしたか?面白いですか?  めっちゃ面白いよ!見に行って!

tiếng Nhật
Tiếng Việt

60

Ôi. chữ của anh Nam đẹp thế!  Đâu. chị xem nào.

わぁ!ナムさんの字は綺麗ですね。  どこ?見せて。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

フレーズ61~96

61

A. No quá!   Ài. No nhỉ. Này ăn nhiều vài

あ~。お腹いっぱいです。   あぁ、お腹いっぱいだね。さっき食べ過ぎちゃった。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

62

Anh có muốn dùng món tráng miệng không ạ?  Không. Cho anh tính tiền luôn nhá.

デザートはいかがですか?  いいえ、すぐお会計お願いします。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

63

My ăn nhiều vào nhá.Toàn món ngon ơi là ngon đây này.  Vâng ạ.

ミーちゃん、たくさん食べてね。美味しい物ばかりだよ。  はい。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

64

Nhà hàng này ngon mà phục vụ cũng tốt anh nhờ.  Ừ, mà giá cũng không đắt lắm.

このレストランは料理も美味しいし、サービスもいいですね。    うん、なのに値段もあまり高くない。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

65

Quán lúc này ăn ngon chị nhỉ?   Ờ. Ngon nhưng mà thái độ nhân viên chán quá.

さっきの店は、美味しかったね。  うん。美味しいけど、店員の態度が悪いよ!

tiếng Nhật
Tiếng Việt

66

Em muốn đi ăn gì?  Ăn gì cũng được.  Thế ăn nướng nhá?  Ăn nướng béo lắm.  Thế đi ăn lẩu thái nhé.  Ăn lẩu nóng lắm…

何を食べたい?  何でもいいよ。  じゃぁ、焼肉を食べよう!  焼肉を食べると太るよ。  じゃぁ、タイ鍋は?  鍋を食べると暑いですよ…。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

67

Lan ơi, đi ăn trưa không?  Ok. Nhưng mà chờ tớ chút. Tớ gọi điện cho mẹ tớ đã.

ランさん、一緒に食べに行かない?   オッケー。でも、ちょっと待って。お母さんに電話しておくから。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

68

Ài. Này uống hơi nhiều giờ đau đầu quá.  Em cũng thế. Buồn ngủ vài.

あー。さっき飲み過ぎちゃって…今、頭が超痛い。  うん、そうだね。僕も超眠い。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

69

Chị ơi, chữ này đọc như nào?   Ừm…Chị cũng không biết. Em thử hỏi người khác đi.

お姉さん。この字は何と読みますか?   私もわかんない。他の人に聞いてみて。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

70

Eo. Sao hôm nay ăn ít thế?   Vâng. Tự nhiên bụng em khó chịu quá. Không muốn ăn.

えっ!?どうしてあんまり食べないの?   はい。急にお腹が痛くなって…。食べたくないです。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

71

Ôi, mát thế.  Mùa thu rồi mà.

あ~。涼しいな。   秋だもん。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

72

Chị ơi. Ở đây có được sử dụng điện thoại không nhở?  Được em ạ.

すみません。ここで携帯を使ってもいいですか?   いいですよ。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

73

Em ơi. Ở đây hút thuốc được không nhở?  Xin lỗi anh thông cảm. Ở đây cấm hút thuốc ạ.

あの~。ここでタバコを吸ってもいいですか?   すみません。ここは禁煙です。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

74

Em ơi, điện thoại chị đâu rồi? Em biết không?  Điện thoại chị á? Em vừa mới nhìn thấy ở đâu ý.

ねぇ、私の携帯はどこ?あんた知ってる?   お姉さんの携帯?さっきどこかで見たけど。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

75

Ơ. Không ăn nữa à?  Vâng. Tại này em ăn 1 chút rồi.

えー。もう食べないの?   はい、さっきちょっと食べましたから。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

76

Cuối tuần chị thường làm gì đấy?  Chị hay đi xem phim. Hoặc ở nhà xem ti vi.

週末は普段、何をするんですか?   私はよく映画を見に行ったり、家でテレビを見たりするよ。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

77

Ơ. Sao cái son này lại rẻ thế? Ở nhở. Hay là hàng giả?

えー!どうしてこの口紅がこんなに安いの??   そうだね。偽物かもしれないですね。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

78

Ơ, Lan. Lâu lắm mới gặp. Dạo này cậu làm gì rồi?  À, tớ á? tớ thì vẫn đang dạy tiếng Nhật ở DUNGMORI.

あ、ランさん。久しぶりね。最近何をしているの?  あぁ、私?まだ「ズンモーリ」で日本語を教えているよ。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

79

Lần tới anh đi công tác Hồ Chí Minh bao lâu?  1 tuần em ạ.

今回はホーチミンに、どのぐらい出張するんですか?   1週間です。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

80

Chị ơi, nhìn này, cái ảnh này chắc phải từ 5 năm trước ý nhở?  Ờ. Nhớ hồi ý thế.

お姉さん見て。この写真、たぶん5年前ですよね?  うん。懐かしいね。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

81

Trời vẫn mưa à con?  Không. Trời tạnh rồi mẹ ạ.

まだ雨は降ってる?   いや、もうやんでる。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

82

Theo như dự báo thời tiết thì ngày mai mưa to đấy.  

Aaa. Chán thế.Ngày mai em định đi chơi.

天気予報によると明日は大雨だよ。   あぁ、嫌だな。明日は遊びに行くつもりだったのに。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

83

Xin lỗi, cho tôi hỏi quầy lễ tân ở đâu ạ?  Anh đi cuối hành lang, rồi rẽ phải nhá.

すみません。受付けはどこですか?   ロビーの突き当りを右に曲がってください。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

84

Nghe nói ngày mai nhà hàng này giảm giá 50% đấy. Buffet chỉ có 200k/1 người thôi.

Ui thích thế! Đi ăn không?

このレストラン、明日50パーセント割引するらしいよ。食べ放題だと1人20万ドンだけだね。   へぇー!いいね!食べに行かない?

tiếng Nhật
Tiếng Việt

85

Anh ơi, đi Hồ Hoàn Kiếm bao nhiêu tiền ạ?  100 nghìn em.

あの~。ホアンキエンム湖までいくらですか?10万ドンです。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

86

Nghe nói chiều nay có bào đấy anh ơi. Anh nhớ đi cẩn thận nhá.  Ừ. Anh biết rồi.

今日の午後、台風が来るらしいよ。気を付けてね。  うん。わかった。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

87

Tuần sau sinh nhật tớ. Cậu đến nhá!   Ok. Thứ mấy đấy cậu?

来週、私の誕生日だよ。来てね!  オーケー!何曜日なの??

tiếng Nhật
Tiếng Việt

88

Em ơi có cơm chưa? Đói quá.  Đợi em xíu nhá. Em nấu sắp xong rồi.

ねぇ、ご飯できた? お腹空いた。  ちょっと待ってね。もうすぐ終わるから。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

89

Anh ăn cơm chưa? sao về muộn thế?  Anh đi ăn với anh làm cùng công ty. Em chưa ngủ à?

ご飯食べた?どうして帰りが遅かったの??   同僚と食べに行ったんだ。まだ寝てないの?

tiếng Nhật
Tiếng Việt

90

Anh ơi. Đi ra Ngã Tư Sở thì đi thế nào nhở?  Em đâm thẳng rồi rẽ trái.

あの~。交差点には、どうやって行ったらいいですか?   まっすぐ行って、左に曲がってください。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

91

Chết rồi, chị quên điện thoại trên taxi rồi. Làm sao bây giờ?  Giời ơi, có cái điện thoại suốt ngày quên.

やばい!タクシーに携帯を忘れちゃった!どうしよう?  まったく!いつも携帯を忘れるよね!

tiếng Nhật
Tiếng Việt

92

Thôi chết rồi.  Sao đấy?   Em gửi nhầm tin nhắn cho sếp rồi.

やばい!   どうしたの?   間違えて社長にメッセージ送っちゃった!

tiếng Nhật
Tiếng Việt

93

Hôm nay có món gì đấy mẹ?  

Thịt lợn rang với canh rau muống. Đi rửa tay đi rồi ăn cơm.

今日のご飯は何なの?  豚肉炒めと空芯菜のスープだよ。手を洗ってから食べなさい。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

94

Em ơi, mai có rảnh không? Đi mua ít đồ với chi đi.  Mai á? Mai em vẫn phải đi làm. Ngày kia được không chị?

ねぇ、明日、ヒマ? 一緒に買い物、行ってくれない?   明日ですか?明日は仕事です。明後日でいいですか?

tiếng Nhật
Tiếng Việt

95

Đôi giày này được không em?  Không. Nhìn như ông già ý.

この靴、いいと思う??  いや、おじさんっぽいよ。

tiếng Nhật
Tiếng Việt

96

Em thích gì mai anh về anh mua cho.   Thế mua son cho em nhá.

何が好き?明日、帰るときに買ってあげる。  じゃぁ、口紅を買って!

tiếng Nhật
Tiếng Việt

引用

当記事で使用された日本語の音声は全てGoogle翻訳から引用しております。

当記事で使用したベトナム語音声は [らくらくベトナム語] の「YouTube」動画 [【SHADOWING】#1 基礎ベトナム語の会話を練習しましょう || らくらくベトナム語]から引用しております。

当記事で引用した全ての日本語の音声:Google翻訳

当記事で引用した全てのベトナム語音声:「YouTube」の [【SHADOWING】#1 基礎ベトナム語の会話を練習しましょう || らくらくベトナム語]

ベトナム語に関するおすすめ記事

【300フレーズ収録】よく使うベトナム語日常会話フレーズ

【音声付】クイズで覚えるベトナム語日常会話

日常会話のベトナム語実践フレーズ一覧(音声付)Các câu tiếng Nhật giao tiếp hàng ngày (có âm thanh)

【100フレーズ収録】職場や日常でよく使うベトナム語フレーズ

【ベトナム語】知らない方がいいネガティブフレーズ100選!(悪口、愚痴など)

【100フレーズ収録】ベトナム語日常会話フレーズ集~その1~

【音声付】ベトナム語で楽しむ日常会話フレーズ