リスニング【ベトナム語】挨拶、空港施設、タクシーや電車で使えそうなフレーズ一覧

当ページはアフィリエイト広告を利用しています

記事内に広告が含まれています。
リスニング【ベトナム語】挨拶、空港施設、タクシーや電車で使えそうなフレーズ一覧
提供:photoAC「sarien様」

ベトナム旅行を控えて「現地の言葉が話せたらもっと楽しいのに」と感じていませんか?ベトナム語は難しそうに見えますが、実は重要なフレーズをいくつか覚えるだけで、現地の方との距離が一気に縮まります。この記事では、空港や移動中、街中で役立つ必須フレーズを厳選しました。聞き流しにも最適な構成なので、移動中のスキマ時間に繰り返し練習して、ベトナム滞在をよりスムーズで心温まるものにしましょう。さあ、一緒に一歩踏み出しましょう。

ベトナム語記事一覧を見る(タップで開閉)

【音声付】ベトナム語で楽しむ日常会話フレーズ

日常会話のベトナム語実践フレーズ一覧(音声付)Các câu tiếng Nhật giao tiếp hàng ngày (có âm thanh)

【音声付】クイズで覚えるベトナム語日常会話

【300フレーズ収録】よく使うベトナム語日常会話フレーズ

【100フレーズ収録】職場や日常でよく使うベトナム語フレーズ

【ベトナム語】知らない方がいいネガティブフレーズ100選!(悪口、愚痴など)

【100フレーズ収録】ベトナム語日常会話フレーズ集~その1~

【100フレーズ収録】恋愛に関するベトナム語フレーズ集

【100フレーズ収録】旅行や道案内で使えるベトナム語フレーズ

【100フレーズ収録】ちょっとした世間話で使えそうなベトナム語フレーズ

【ベトナム語100選】よく使う単語の日常フレーズ

聞き流しで学ぶブログ【ベトナム語300フレーズ】簡単な日常の会話編

【900フレーズ収録】日常生活で欠かせないベトナム語!リスニングテスト機能付き

実際に使える!簡単なベトナム語長文で学ぶフレーズ集

【ベトナム語】職場でサラッと使える!日常の挨拶フレーズ

【カタカナ付き】「お疲れ様です」のベトナム語はこれだけ覚えればOK!

【カタカナ付き】よく使うベトナム語の会話ネタ一覧

【カタカナ発音付き】介護業務や日常生活で使えそうなベトナム語フレーズ100選!

【聞き流し学習】介護業務や日常生活で使えそうなベトナム語フレーズ100選!

実際に使える!簡単なベトナム語長文で学ぶフレーズ集(その2)

日常の雑談で使える!ちょっとだけ長めのベトナム語フレーズ

その2【ベトナム語】知らない方がいいネガティブフレーズ100選!(悪口、愚痴など)

【よく使う日常会話ネタ一覧】冬のベトナム語雑談フレーズ集!「寒いね」「明けましておめでとう」など【Hội thoại tiếng Nhật mùa đông】

NEW:ちょっとエロいセクシーなベトナム語フレーズ集

リスニング【ベトナム語】挨拶、空港施設、タクシーや電車で使えそうなフレーズ一覧

リスニング【ベトナム語】レストランやお買い物で使えそうなフレーズ一覧

リスニング【ベトナム語】観光地やホテルやトラブルで使えそうなフレーズ一覧

リスニング【ベトナム語】観光地の方との雑談で使えそうなフレーズ一覧

NEW:【ベトナム語】リスニング500!旅行や日常で使えそうなフレーズ一覧

Listen on Blog! Master English & Japanese with 5,000 Phrases(ブログで聞く!英語と日本語が学べる5000フレーズ)

英単語5000リスニングブログ【5000 Japanese Phrases Listening Blog】
提供:photoAC「ACworks様」Hi there! You can learn both English and...

【聞き流し学習】【ベトナム語】挨拶、空港施設、タクシーや電車で使えそうなフレーズ

・基本的にはプレイヤー画面もしくは「►」を押すだけで、リスニング学習できます!(^^)!

・Enter Phrase Numberで聞きたいフレーズを指定することができます。

・Foreign Phrase Repeatsで発音回数を調整できます。

・広告が邪魔をしている場合は、画面を更新してください。

1

Foreign Phrase

Translation

【音声リスト】挨拶、空港施設、タクシーや電車で使えそうなベトナム語フレーズ一覧



【1】Chào buổi sáng.
解説→→(Chào (挨拶する), buổi (時間帯), sáng (朝) 【Chào buổi sáng: おはようございます】)
おはようございます。



【2】Xin chào.
解説→→(Xin (願う), chào (挨拶する) 【Xin chào: こんにちは】)
こんにちは。



【3】Chào buổi tối.
解説→→(Chào (挨拶する), buổi (時間帯), tối (夜) 【Chào buổi tối: こんばんは】)
こんばんは。



【4】Tạm biệt.
解説→→(Tạm (仮に), biệt (離れる) 【Tạm biệt: さようなら】)
さようなら。



【5】Cảm ơn.
解説→→(Cảm (感じる), ơn (恩) 【Cảm ơn: ありがとうございます】)
ありがとうございます。



【6】Không có gì.
解説→→(Không (〜ない), có (ある), gì (何) 【Không có gì: どういたしまして】)
どういたしまして。



【7】Xin lỗi.
解説→→(Xin (願う), lỗi (過ち) 【Xin lỗi: すみません】)
すみません。



【8】Thật sự xin lỗi.
解説→→(Thật (本当に), sự (事), xin (願う), lỗi (過ち) 【Thật sự: 本当に】)
本当にすみません。



【9】Bạn có nói được tiếng Nhật không?
解説→→(Bạn (あなた), có (〜か), nói (話す), được (できる), tiếng (言語), Nhật (日本) 【Có + 動詞 + được + không: 〜できますか】)
日本語を話せますか?



【10】Bạn có nói được tiếng Anh không?
解説→→(Bạn (あなた), có (〜か), nói (話す), được (できる), tiếng (言語), Anh (イギリス) 【tiếng Anh: 英語】)
英語を話せますか?



【11】Tôi không nói được tiếng Anh.
解説→→(Tôi (私), không (〜ない), nói (話す), được (できる), tiếng (言語), Anh (イギリス) 【Không + 動詞 + được: 〜できない】)
英語は話せません。



【12】Tiếng Anh của bạn giỏi quá!
解説→→(Tiếng (言語), Anh (イギリス), của (〜の), bạn (あなた), giỏi (上手な), quá (とても) 【của: 〜の】)
英語が上手ですね。



【13】Tôi chỉ nói được một chút.
解説→→(Tôi (私), chỉ (だけ), nói (話す), được (できる), một (1), chút (少し) 【một chút: 少し】)
少しだけ話せます。



【14】Bạn bị ốm à?
解説→→(Bạn (あなた), bị (害を受ける), ốm (病気の), à (〜ですか) 【Bị + 状態: 良くない状態になる】)
病気なんですか?



【15】Tôi bị ốm.
解説→→(Tôi (私), bị (害を受ける), ốm (病気の) 【bị ốm: 病気である】)
病気です。



【16】Chúc bạn mau khỏe.
解説→→(Chúc (祈る), bạn (あなた), mau (早く), khỏe (元気な) 【Chúc bạn mau khỏe: お大事に】)
お大事になさってください。



【17】Tôi thích thành phố này.
解説→→(Tôi (私), thích (好き), thành (城), phố (通り), này (この) 【thành phố: 街】)
この街が好きです。



【18】Tôi không thích cái này.
解説→→(Tôi (私), không (〜ない), thích (好き), cái (物), này (この) 【Không + 動詞: 〜ない】)
これは好きじゃないです。



【19】Bạn có thích đất nước này không?
解説→→(Bạn (あなた), có (〜か), thích (好き), đất (土), nước (水), này (この) 【đất nước: 国家・国】)
この国は好きですか?



【20】Tôi không thích thành phố mất vệ sinh.
解説→→(Tôi (私), không (〜ない), thích (好き), thành (城), phố (通り), mất (失う), vệ (防衛), sinh (生活) 【mất vệ sinh: 不潔な】)
不潔な街は嫌いです。



【21】Bạn có ghét cá sống không?
解説→→(Bạn (あなた), có (〜か), ghét (嫌う), cá (魚), sống (生の) 【ghét: 嫌う】)
生の魚は嫌いですか?



【22】Bố mẹ tôi đều khỏe.
解説→→(Bố (父), mẹ (母), tôi (私), đều (みんな), khỏe (元気な) 【bố mẹ: 両親】)
両親は元気です。



【23】Tôi bị đau đầu nên không khỏe.
解説→→(Tôi (私), bị (害を受ける), đau (痛い), đầu (頭), nên (だから), không (〜ない), khỏe (元気な) 【đau đầu: 頭痛】)
頭が痛くて元気じゃないです。



【24】Bố mẹ bạn có khỏe không?
解説→→(Bố (父), mẹ (母), bạn (あなた), có (〜か), khỏe (元気な), không (〜か) 【Có + 形容詞 + không: 〜ですか】)
両親は元気ですか?



【25】Vâng, tôi ổn.
解説→→(Vâng (はい), tôi (私), ổn (大丈夫な) 【ổn: 大丈夫・問題ない】)
はい、大丈夫です。



【26】Không, tôi không ổn.
解説→→(Không (いいえ), tôi (私), không (〜ない), ổn (大丈夫な) 【không ổn: 大丈夫じゃない】)
いいえ、大丈夫じゃないです。



【27】Bây giờ bạn có ổn không?
解説→→(Bây (今), giờ (時間), bạn (あなた), có (〜か), ổn (大丈夫な), không (〜か) 【bây giờ: 今】)
今、大丈夫ですか?



【28】Bạn có hiểu cái này không?
解説→→(Bạn (あなた), có (〜か), hiểu (理解する), cái (物), này (この), không (〜か) 【hiểu: 理解する】)
これ、わかりますか?



【29】Không, tôi không hiểu.
解説→→(Không (いいえ), tôi (私), không (〜ない), hiểu (理解する) 【không hiểu: わかりません】)
いいえ、わかりません。



【30】Tôi biết chỗ này.
解説→→(Tôi (私), biết (知っている), chỗ (場所), này (この) 【biết: 知っている】)
ここ、知っています。



【31】Không, tôi không biết.
解説→→(Không (いいえ), tôi (私), không (〜ない), biết (知っている) 【không biết: 知りません】)
いいえ、知りません。



【32】Bạn có biết không?
解説→→(Bạn (あなた), có (〜か), biết (知っている), không (〜か) 【Có + 動詞 + không: 〜ですか】)
あなたは知っていますか?



【33】Bạn nghĩ thế nào?
解説→→(Bạn (あなた), nghĩ (思う), thế (指示語), nào (どんな) 【thế nào: どのように】)
どう思いますか?



【34】Bây giờ tôi bận.
解説→→(Bây (今), giờ (時間), tôi (私), bận (忙しい) 【bận: 忙しい】)
今、忙しいです。



【35】Tệ quá vì trời mưa.
解説→→(Tệ (悪い), quá (とても), vì (〜だから), trời (天・空), mưa (雨が降る) 【vì: 〜なので】)
雨だから最悪です。



【36】Khổ sở vì mất ví.
解説→→(Khổ (つらい), sở (状態), vì (〜だから), mất (失う), ví (財布) 【mất ví: 財布を失くす】)
財布を無くしてつらいです。



【37】Tôi bị đau lưng.
解説→→(Tôi (私), bị (害を受ける), đau (痛い), lưng (腰・背中) 【đau lưng: 腰痛】)
腰が痛いです。



【38】Ngôn ngữ rất khó.
解説→→(Ngôn (言語), ngữ (言葉), rất (とても), khó (難しい) 【ngôn ngữ: 言葉】)
言葉が難しいです。



【39】Tôi buồn vì đã đến giờ về.
解説→→(Tôi (私), buồn (悲しい), vì (〜だから), đã (〜した), đến (至る), giờ (時間), về (帰る) 【đến giờ: 時間になる】)
もう帰る時間なので悲しいです。



【40】Tiếc quá vì cửa hàng đóng cửa.
解説→→(Tiếc (残念な), quá (とても), vì (〜だから), cửa (扉), hàng (品物), đóng (閉める), cửa (扉) 【đóng cửa: 休み・閉店】)
お店が休みで残念です。



【41】Đường phố ban đêm rất đáng sợ.
解説→→(Đường (道), phố (通り), ban (時間帯), đêm (夜), rất (とても), đáng (価値がある), sợ (恐れる) 【đáng sợ: 怖い】)
夜の道は怖いです。



【42】Tôi lo lắng vì không hiểu ngôn ngữ.
解説→→(Tôi (私), lo (心配する), lắng (静まる), vì (〜だから), không (〜ない), hiểu (理解する), ngôn (言語), ngữ (言葉) 【lo lắng: 不安な】)
言葉がわからないので不安です。



【43】Tôi đang gặp khó khăn vì lạc đường.
解説→→(Tôi (私), đang (〜している), gặp (遭遇する), khó (難しい), khăn (布・障害), vì (〜だから), lạc (迷う), đường (道) 【lạc đường: 道に迷う】)
道に迷って困っています。



【44】Gió rất dễ chịu.
解説→→(Gió (風), rất (とても), dễ (容易な), chịu (耐える) 【dễ chịu: 気持ちいい】)
風が気持ちいいです。



【45】Phong cảnh tuyệt vời.
解説→→(Phong (風), cảnh (景色), tuyệt (絶対の), vời (〜を超えた) 【phong cảnh: 景色】)
景色が最高です。



【46】Tôi rất vui.
解説→→(Tôi (私), rất (とても), vui (嬉しい) 【rất vui: とても嬉しい】)
とても嬉しいです。



【47】Điều đó có thật không?
解説→→(Điều (こと), đó (それ), có (〜か), thật (本当の), không (〜か) 【Thật không: 本当ですか】)
それは本当ですか?



【48】Tôi đang nghi ngờ.
解説→→(Tôi (私), đang (〜している), nghi (疑う), ngờ (意外) 【nghi ngờ: 疑う】)
私は疑っています。



【49】Đó là nói dối.
解説→→(Đó (それ), là (〜である), nói (話す), dối (嘘) 【nói dối: 嘘をつく】)
嘘ですね。



【50】Quần áo rộng quá.
解説→→(Quần (パンツ・服), áo (シャツ・服), rộng (広い・大きい), quá (とても) 【quần áo: 服】)
服が大きいです。



【51】Giày nhỏ quá.
解説→→(Giày (靴), nhỏ (小さな), quá (とても) 【chật/nhỏ: 小さい・きつい】)
靴が小さいです。



【52】Lượng thức ăn có nhiều không?
解説→→(Lượng (量), thức (食べ物), ăn (食べる), có (〜か), nhiều (多い), không (〜か) 【thức ăn: 料理】)
料理の量は多いですか?



【53】Đối với tôi lượng thức ăn quá nhiều.
解説→→(Đối (向かう), với (〜と), tôi (私), lượng (量), thức (食べ物), ăn (食べる), quá (とても), nhiều (多い) 【nhiều: 多い】)
私には量が多いです。



【54】Có ít người không?
解説→→(Có (ある), ít (少ない), người (人), không (〜か) 【ít người: 人が少ない】)
人は少ないですか?



【55】Lượng thức ăn rất ít.
解説→→(Lượng (量), thức (食べ物), ăn (食べる), rất (とても), ít (少ない) 【ít: 少ない】)
料理の量が少ないです。



【56】Món đồ này nặng để mang theo.
解説→→(Món (物), đồ (物), này (この), nặng (重い), để (〜するのに), mang (持つ), theo (従う) 【nặng: 重い】)
持ち歩くには重いです。



【57】Hành lý nhẹ mà.
解説→→(Hành (行く), lý (理由), nhẹ (軽い), mà (〜ですよ) 【hành lý: 荷物】)
荷物は軽いですよ。



【58】Tôi không đọc được.
解説→→(Tôi (私), không (〜ない), đọc (読む), được (できる) 【không + 動詞 + được: 〜できない】)
私は読めません。



【59】Tôi có thể dịch đoạn văn này được không?
解説→→(Tôi (私), có (〜か), thể (体), dịch (翻訳する), đoạn (段落), văn (文), này (この), được (できる), không (〜か) 【dịch: 翻訳する】)
この文章を翻訳してもいいですか?



【60】Tôi sẽ kiểm tra cái này.
解説→→(Tôi (私), sẽ (〜するつもりだ), kiểm (調べろ), tra (調べる), cái (物), này (この) 【kiểm tra: 調べる】)
これを調べてみます。



【61】Bạn đã kiểm tra hành lý chưa?
解説→→(Bạn (あなた), đã (〜した), kiểm (調べろ), tra (調べる), hành (行く), lý (理由), chưa (まだ〜ない) 【Đã + 動詞 + chưa: 〜しましたか】)
荷物を調べましたか?



【62】Nó ở đây.
解説→→(Nó (それ), ở (〜にある), đây (ここ) 【Ở đây: ここにある】)
ここにあります。



【63】Nó không có ở đó.
解説→→(Nó (それ), không (〜ない), có (ある), ở (〜に), đó (そこ) 【Ở đó: そこにある】)
そこにはありません。



【64】Xin hãy cho tôi xem cái đó.
解説→→(Xin (願う), hãy (〜してください), cho (〜に), tôi (私), xem (見る), cái (物), đó (それ) 【cho xem: 見せる】)
それを見せてください。



【65】Tôi có thể dịch bằng điện thoại được không?
解説→→(Tôi (私), có (〜か), thể (体), dịch (翻訳する), bằng (〜で), điện (電気), thoại (話), được (できる), không (〜か) 【điện thoại: スマホ・電話】)
スマホで翻訳してもいいですか?



【66】Có cần hộ chiếu không?
解説→→(Có (〜か), cần (必要とする), hộ (保護), chiếu (照らす), không (〜か) 【hộ chiếu: パスポート】)
パスポートが必要ですか?



【67】Đây là hành lý của tôi.
解説→→(Đây (ここ), là (〜である), hành (行く), lý (理由), của (〜の), tôi (私) 【hành lý của tôi: 私の荷物】)
これが私の荷物です。



【68】Tôi không thấy hành lý của tôi.
解説→→(Tôi (私), không (〜ない), thấy (見る・見つける), hành (行く), lý (理由), của (〜の), tôi (私) 【không thấy: 見当たらない】)
私の荷物がありません。



【69】Hành lý của tôi ở đâu?
解説→→(Hành (行く), lý (理由), của (〜の), tôi (私), ở (〜にある), đâu (どこ) 【Ở đâu: どこにある】)
私の荷物はどこですか?



【70】Trung tâm thông tin ở đâu?
解説→→(Trung (中心), tâm (心), thông (通る), tin (信じる), ở (〜にある), đâu (どこ) 【trung tâm thông tin: 案内所】)
案内所はどこにありますか?



【71】Hành lý của tôi bị hỏng.
解説→→(Hành (行く), lý (理由), của (〜の), tôi (私), bị (害を受ける), hỏng (壊れる) 【bị hỏng: 壊れている】)
私の荷物が壊れています。



【72】Tôi muốn đi sân bay.
解説→→(Tôi (私), muốn (〜したい), đi (行く), sân (庭), bay (飛ぶ) 【sân bay: 空港】)
空港へ行きたいです。



【73】Tôi muốn đi nhà ga.
解説→→(Tôi (私), muốn (〜したい), đi (行く), nhà (家), ga (駅) 【nhà ga: 駅】)
駅へ行きたいです。



【74】Tôi muốn đi khách sạn.
解説→→(Tôi (私), muốn (〜したい), đi (行く), khách (客), sạn (散らかる) 【khách sạn: ホテル】)
ホテルへ行きたいです。



【75】Trạm đón taxi ở đâu?
解説→→(Trạm (停留所), đón (迎える), taxi (タクシー), ở (〜にある), đâu ( đâu: どこ) 【trạm taxi: タクシー乗り場】)
タクシー乗り場はどこですか?



【76】Trạm xe buýt ở đâu?
解説→→(Trạm (停留所), xe (車), buýt (バス), ở (〜にある), đâu ( đâu: どこ) 【xe buýt: バス】)
バス乗り場はどこですか?



【77】Trạm tàu hỏa ở đâu?
解説→→(Trạm (停留所), tàu (船・列車), hỏa (火), ở (〜にある), đâu ( đâu: どこ) 【tàu hỏa: 電車・列車】)
電車の乗り場はどこですか?



【78】Xe buýt chưa đến.
解説→→(Xe (車), buýt (バス), chưa (まだ〜ない), đến (来る) 【chưa đến: まだ来ない】)
バスが来ません。



【79】Tàu hỏa chưa đến.
解説→→(Tàu (列車), hỏa (火), chưa (まだ〜ない), đến (来る) 【chưa đến: まだ来ない】)
電車が来ません。



【80】Taxi chưa đến.
解説→→(Taxi (タクシー), chưa (まだ〜ない), đến (来る) 【chưa đến: まだ来ない】)
タクシーが来ません。



【81】Khi nào?
解説→→(Khi (時), nào (どの) 【Khi nào: いつ】)
いつですか?



【82】Tôi phải chờ thêm bao nhiêu phút nữa?
解説→→(Tôi (私), phải (しなければならない), chờ (待つ), thêm (追加で), bao (どれくらい), nhiêu (多い), phút (分), nữa (さらに) 【bao nhiêu phút: 何分】)
あと何分待てばいいですか?



【83】Tôi đã chờ một tiếng rồi.
解説→→(Tôi (私), đã (〜した), chờ (待つ), một (1), tiếng (時間), rồi (すでに) 【một tiếng: 1時間】)
もう、1時間も待っています。



【84】Nhanh hơn thì tốt.
解説→→(Nhanh (速い), hơn (〜より), thì (〜ならば), tốt (良い) 【nhanh hơn: より速い】)
速いほうが良いです。



【85】Xe này có nhanh không?
解説→→(Xe (車), này (この), có (〜か), nhanh (速い), không (〜か) 【nhanh: 速い】)
この車は速いですか?



【86】Chậm một chút cũng không sao.
解説→→(Chậm (遅い), một (1), chút (少し), cũng (〜も), không (〜ない), sao (どうして) 【không sao: かまわない】)
遅くても構いません。



【87】Đi bằng xe buýt thì có chậm không?
解説→→(Đi (行く), bằng (〜で), xe (車), buýt (バス), thì (〜ならば), có (〜か), chậm (遅い), không (〜か) 【đi bằng xe buýt: バスで行く】)
バスだと遅いですか?



【88】Từ đây xa quá.
解説→→(Từ (〜から), đây (ここ), xa (遠い), quá (とても) 【xa: 遠い】)
ここから遠いですね。



【89】Có xa khách sạn này không?
解説→→(Có (〜か), xa (遠い), khách (客), sạn (散らかる), này (この), không (〜か) 【Có + 形容詞 + không: 〜ですか】)
このホテルから遠いですか?



【90】Từ đây gần quá.
解説→→(Từ (〜から), đây (ここ), gần (近い), quá (とても) 【gần: 近い】)
ここから近いですね。



【91】Có gần khách sạn này không?
解説→→(Có (〜か), gần (近い), khách (客), sạn (散らかる), này (この), không (〜か) 【gần: 近い】)
このホテルの近くですか?



【92】Có thể đi bộ được không?
解説→→(Có (〜か), thể (体), đi (行く), bộ (歩く), được (できる), không (〜か) 【đi bộ: 歩いて行く】)
歩いて行けますか?



【93】Tôi muốn đi đến ABC.
解説→→(Tôi (私), muốn (〜したい), đi (行く), đến (至る), ABC (ABC) 【đi đến: 〜まで行く】)
「ABC」まで行きたいです。



【94】Từ đây có gần không?
解説→→(Từ (〜から), đây (ここ), có (〜か), gần (近い), không (〜か) 【Từ đây: ここから】)
ここから近いですか?



【95】Mất bao lâu?
解説→→(Mất (失う・かかる), bao (どれくらい), lâu (長い時間) 【Mất bao lâu: どのくらい時間がかかるか】)
どのくらい時間がかかりますか?



【96】Đi đến đó mất bao nhiêu tiền?
解説→→(Đi (行く), đến (至る), đó (そこ), mất (費用がかかる), bao (どれくらい), nhiêu (多い), tiền (お金) 【Bao nhiêu tiền: いくらか】)
そこまでいくらかかりますか?



【97】Giá đắt quá.
解説→→(Giá (価格), đắt (高い), quá (とても) 【đắt: 高い】)
値段が高いです。



【98】Rẻ.
解説→→(Rẻ (安い) 【rẻ: 安い】)
安いです。



【99】Hơi đắt một chút.
解説→→(Hơi (少し), đắt (高い), một (1), chút (少し) 【hơi: 少し・やや】)
ちょっと高いですね。



【100】Có thể giảm giá được không?
解説→→(Có (〜か), thể (体), giảm (減らす), giá (価格), được (できる), không (〜か) 【giảm giá: 安くする・値引きする】)
安くできますか?



【101】Trạm đón ở đâu?
解説→→(Trạm (停留所), đón (迎える), ở (〜にある), đâu (どこ) 【Trạm đón: 乗り場】)
乗り場はどこですか?



【102】Nhà ga gần nhất ở đâu?
解説→→(Nhà (家), ga (駅), gần (近い), nhất (最も), ở (〜にある), đâu (どこ) 【gần nhất: 一番近い】)
一番近い駅はどこですか?



【103】Trạm tàu điện ngầm ở đâu?
解説→→(Trạm (停留所), tàu (電車), điện (電気), ngầm (地下), ở (〜にある), đâu (どこ) 【tàu điện ngầm: 地下鉄】)
地下鉄の駅はどこですか?



【104】Tàu này có đi đến ABC không?
解説→→(Tàu (電車), này (この), có (〜か), đi (行く), đến (至る), ABC (ABC), không (〜か) 【có đi đến… không: 〜に行きますか】)
この電車は「ABC」に行きますか?



【105】Xe buýt này có đi đến ABC không?
解説→→(Xe (車), buýt (バス), này (この), có (〜か), đi (行く), đến (至る), ABC (ABC), không (〜か) 【xe buýt: バス】)
このバスは「ABC」に行きますか?



【106】Có cần đổi xe không?
解説→→(Có (〜か), cần (必要とする), đổi (換える), xe (車), không (〜か) 【đổi xe: 乗り換える】)
乗り換えが必要ですか?



【107】Đổi xe ở đâu?
解説→→(Đổi (換える), xe (車), ở (〜で), đâu (どこ) 【ở đâu: どこで】)
どこで乗り換えますか?



【108】Tôi sẽ xuống ở trạm tiếp theo.
解説→→(Tôi (私), sẽ (〜するつもりだ), xuống (降りる), ở (〜で), trạm (停留所), tiếp (続く), theo (従う) 【trạm tiếp theo: 次の駅・停留所】)
次で降ります。



【109】Tôi xuống ở đây.
解説→→(Tôi (私), xuống (降りる), ở (〜で), đây (ここ) 【xuống ở đây: ここで降りる】)
ここで降ります。



【110】Mở cửa giúp tôi.
解説→→(Mở (開ける), cửa (ドア), giúp (手伝う), tôi (私) 【Mở cửa giúp tôi: ドアを開けてください】)
ドアを開けてください。



【111】Tôi đã làm mất vé.
解説→→(Tôi (私), đã (〜した), làm (作る・する), mất (失う), vé (チケット) 【làm mất: 失くす】)
切符を失くしました。



【112】Bao nhiêu tiền này có đủ không?
解説→→(Bao (どれくらい), nhiêu (多い), tiền (お金), này (この), có (〜か), đủ (十分な), không (〜か) 【đủ: 足りる・十分】)
これでお金は足りますか?



【113】Tôi không có tiền.
解説→→(Tôi (私), không (〜ない), có (持っている), tiền (お金) 【không có tiền: お金がない】)
お金がありません。



【114】Thẻ tín dụng không dùng được.
解説→→(Thẻ (カード), tín (信用), dụng (使用), không (〜ない), dùng (使う), được (できる) 【thẻ tín dụng: クレジットカード】)
クレジットカードが使えません。



【115】Có thể thanh toán bằng tiền mặt được không?
解説→→(Có (〜か), thể (体), thanh (清める), toán (計算する), bằng (〜で), tiền (お金), mặt (顔・表面), được (できる), không (〜か) 【tiền mặt: 現金】)
現金で支払えますか?



【116】Tôi đi bằng xe hơi.
解説→→(Tôi (私), đi (行く), bằng (〜で), xe (車), hơi (気体) 【xe hơi: 自動車】)
車で行きます。



【117】Tôi đi bằng tàu hỏa.
解説→→(Tôi (私), đi (行く), bằng (〜で), tàu (列車), hỏa (火) 【tàu hỏa: 電車・列車】)
電車で行きます。



【118】Hay là tôi đi bộ.
解説→→(Hay là (やっぱり/あるいは) tôi (私) đi (行く) bộ (歩く) ※đi bộで「歩いて行く」。当初の予定から変更して「やっぱり〜する」という時の自然な口語表現。)
やっぱり、歩いて行きます。



【119】Không sao, kịp giờ.
解説→→(Không (〜ない), sao (どうして), kịp (間に合う), giờ (時間) 【kịp giờ: 間に合う】)
大丈夫、間に合います。



【120】Không kịp lúc mười một giờ.
解説→→(Không (〜ない), kịp (間に合う), lúc (時間), mười (10), một (1), giờ (時) 【giờ: 時間・〜時】)
11時に間に合いません。



【121】Có kịp lúc chín giờ không?
解説→→(Có (〜か), kịp (間に合う), lúc (時間), chín (9), giờ (時), không (〜か) 【Có + 動詞 + không: 〜ですか】)
9時に間に合いますか?



【122】Mười hai giờ.
解説→→(Mười (10), hai (2), giờ (時) 【mười hai giờ: 12時】)
12時です。



【123】Còn mười phút nữa.
解説→→(Còn (残る), mười (10), phút (分), nữa (さらに) 【phút: 分】)
あと10分です。



【124】Sau bao nhiêu phút nữa?
解説→→(Sau (〜後), bao (どれくらい), nhiêu (多い), phút (分), nữa (さらに) 【bao nhiêu phút: 何分】)
何分後ですか?



【125】Còn bao nhiêu phút nữa thì đến nơi?
解説→→(Còn (残る), bao (どれくらい), nhiêu (多い), phút (分), nữa (さらに), thì (〜ならば), đến (到着する), nơi (場所) 【đến nơi: 到着する】)
あと何分で到着しますか?



【126】Mất bao nhiêu tiếng?
解説→→(Mất (かかる), bao (どれくらい), nhiêu (多い), tiếng (時間) 【tiếng: 時間】)
何時間かかりますか?



【127】Tôi bị lạc đường.
解説→→(Tôi (私), bị (害を受ける), lạc (迷う), đường (道) 【lạc đường: 道に迷う】)
道に迷いました。



【128】Tôi không biết đây là đâu.
解説→→(Tôi (私), không (〜ない), biết (知っている), đây (ここ), là (〜である), đâu (どこ) 【không biết: 知らない】)
ここがどこかわかりません。



【129】Bạn có thể chỉ cho tôi cách đi đến đây được không?
解説→→(Bạn (あなた), có (〜か), thể (体), chỉ (指す), cho (〜に), tôi (私), cách (方法), đi (行く), đến (至る), đây (ここ), được (できる), không (〜か) 【chỉ cách đi: 行き方を教える】)
ここへの行き方を教えてもらえますか?



【130】Xin hãy viết lên bản đồ này.
解説→→(Xin (願う), hãy (〜してください), viết (書く), lên (〜の上), bản (版), đồ (図), này (この) 【bản đồ: 地図】)
この地図に書いてください。



【131】Xin hãy đi thẳng.
解説→→(Xin (願う), hãy (〜してください), đi (行く), thẳng (まっすぐな) 【đi thẳng: まっすぐ行く】)
まっすぐ行ってください。



【132】Xin hãy rẽ phải.
解説→→(Xin (願う), hãy (〜してください), rẽ (曲がる), phải (右) 【rẽ phải: 右に曲がる】)
右に曲がってください。



【133】Xin hãy rẽ trái.
解説→→(Xin (願う), hãy (〜してください), rẽ (曲がる), trái (左) 【rẽ trái: 左に曲がる】)
左に曲がってください。



【134】Xin hãy dừng lại ở đây.
解説→→(Xin (願う), hãy (〜してください), dừng (止まる), lại (〜する), ở (〜で), đây (ここ) 【dừng lại: 止まる】)
ここに止まってください。



【135】Ở đây rồi, đã đến nơi.
解説→→(Ở (〜にある), đây (ここ), rồi (すでに), đã (〜した), đến (到着する), nơi (場所) 【đến nơi: 到着した】)
ここです、着きました。



【136】Vẫn chưa đến nơi à?
解説→→(Vẫn (まだ), chưa (まだ〜ない), đến (到着する), nơi (場所), à (〜ですか) 【vẫn chưa: まだ〜ない】)
まだ着きませんか?



【137】Đã đi quá rồi, xin quay lại.
解説→→(Đã (〜した), đi (行く), quá (過ぎる), rồi (すでに), xin (願う), quay (回る), lại (〜する) 【quay lại: 戻る】)
通り過ぎたので戻ってください。



【138】Xin đừng đi đường vòng.
解説→→(Xin (願う), đừng (〜するな), đi (行く), đường (道), vòng (輪) 【đi đường vòng: 遠回りする】)
遠回りしないでください。



【139】Xin hãy đi thẳng.
解説→→(Xin (願う), hãy (〜してください), đi (行く), thẳng (まっすぐな) 【文言は131と同様】)
まっすぐ行ってください。



【140】Giá tiền cao quá!
解説→→(Giá (料金), tiền (お金), cao (高い), quá (とても) 【tiền cao: 料金が高い】)
料金が高すぎます!



【141】Khác với số tiền đã hỏi trước.
解説→→(Khác (異なる), với (〜と), số (数), tiền (お金), đã (〜した), hỏi (尋ねる), trước (前) 【khác với: 〜と異なる】)
事前に聞いた金額と違います。



【142】Bạn đã đi đường vòng phải không?
解説→→(Bạn (あなた), đã (〜した), đi (行く), đường (道), vòng (輪), phải (正しい), không (〜か) 【phải không: 〜ですね?】)
遠回りしましたか?



【143】Tiền thừa bị sai.
解説→→(Tiền (お金), thừa (余る), bị (害を受ける), sai (間違っている) 【tiền thừa: お釣り】)
お釣りが違います。



【144】Tôi đã quên đồ trên xe.
解説→→(Tôi (私), đã (〜した), quên (忘れる), đồ (物), trên (〜の上), xe (車) 【quên đồ: 忘れ物をする】)
車内に忘れものをしました。



【145】Tôi đã quên túi xách trên taxi.
解説→→(Tôi (私), đã (〜した), quên (忘れる), túi (バッグ), xách (持ち上げる), trên (〜の上), taxi (タクシー) 【túi xách: バッグ】)
バッグをタクシーに忘れました。



【146】Tôi đã quên điện thoại trên tàu hỏa.
解説→→(Tôi (私), đã (〜した), quên (忘れる), điện (電気), thoại (話), trên (〜の上), tàu (列車), hỏa (火) 【điện thoại: 携帯電話・スマホ】)
携帯電話を電車に忘れました。



【147】Tôi nên làm thế nào?
解説→→(Tôi (私), nên (〜すべきだ), làm (する), thế (指示語), nào (どんな) 【nên làm thế nào: どうすればいいか】)
どうしたらいいですか?



【148】Tôi nên đi đâu?
解説→→(Tôi (私), nên (〜すべきだ), đi (行く), đâu (どこ) 【nên đi đâu: どこに行けばいいか】)
どこに行けばいいですか?



【149】Tôi nên hỏi ai?
解説→→(Tôi (私), nên (〜すべきだ), hỏi (尋ねる), ai (誰) 【nên hỏi ai: 誰に聞けばいいか】)
誰に聞いたらいいですか?



【150】Tôi đã mua nhầm vé.
解説→→(Tôi (私), đã (〜した), mua (買う), nhầm (間違えて), vé (チケット) 【mua nhầm: 間違えて買う】)
間違えてチケットを買いました。



【151】Tôi đã nhầm chỗ đổi xe.
解説→→(Tôi (私), đã (〜した), nhầm (間違える), chỗ (場所), đổi (換える), xe (車) 【nhầm chỗ: 場所を間違える】)
乗り換える場所を間違えました。



【152】Tôi đã đi quá trạm.
解説→→(Tôi (私), đã (〜した), đi (行く), quá (過ぎる), trạm (停留所) 【đi quá trạm: 乗り過ごす】)
乗り過ごしてしまいました。



【153】Có thể hủy bỏ được không?
解説→→(Có (〜か), thể (体), hủy (取り消す), bỏ (捨てる), được (できる), không (〜か) 【hủy bỏ: キャンセルする】)
キャンセルできますか?



【154】Có thể hoàn tiền được không?
解説→→(Có (〜か), thể (体), hoàn (返す), tiền (お金), được (できる), không (〜か) 【hoàn tiền: 返金する】)
返金できますか?



【155】Chỗ ngồi đã kín.
解説→→(Chỗ (場所), ngồi (座る), đã (〜した), kín (塞がる) 【chỗ ngồi: 座席】)
席が埋まっています。



【156】Có người đang ngồi ở chỗ tôi đã đặt.
解説→→(Có (ある), người (人), đang (〜している), ngồi (座る), ở (〜で), chỗ (場所), tôi (私), đã (〜した), đặt (予約する) 【chỗ đã đặt: 予約した席】)
予約した席に誰かが座っています。



【157】Đây là chỗ ngồi của tôi.
解説→→(Đây (ここ), là (〜である), chỗ (場所), ngồi (座る), của (〜の), tôi (私) 【chỗ ngồi của tôi: 私の席】)
ここは私の席です。

まとめ

今回は「こんにちは」「どういたしまして」「英語を話せますか?」「いいえ、わかりません」「今、忙しいです」「言葉が難しいです」「道に迷って困っています」などのフレーズをご紹介しました。まずは声に出して、口をベトナム語に慣らすことから始めてみてください。小さなフレーズの積み重ねが、きっとあなたの旅を特別な思い出に変えてくれますよ!(^^)!