
「ベトナム語で愛を語れたら素敵だと思いませんか?」ただの日常会話だけでなく、大好きなパートナーとの時間をより熱く、刺激的に演出する特別なフレーズを学びましょう。今回は、思わずドキッとしてしまうようなセクシーなベトナム語を厳選しました。この記事を読み終える頃には、あなたの言葉で相手を翻弄できるはずです。
ベトナム語記事一覧を見る(タップで開閉)
日常会話のベトナム語実践フレーズ一覧(音声付)Các câu tiếng Nhật giao tiếp hàng ngày (có âm thanh)
【100フレーズ収録】職場や日常でよく使うベトナム語フレーズ
【ベトナム語】知らない方がいいネガティブフレーズ100選!(悪口、愚痴など)
【100フレーズ収録】ベトナム語日常会話フレーズ集~その1~
【100フレーズ収録】旅行や道案内で使えるベトナム語フレーズ
【100フレーズ収録】ちょっとした世間話で使えそうなベトナム語フレーズ
聞き流しで学ぶブログ【ベトナム語300フレーズ】簡単な日常の会話編
【900フレーズ収録】日常生活で欠かせないベトナム語!リスニングテスト機能付き
【カタカナ付き】「お疲れ様です」のベトナム語はこれだけ覚えればOK!
【カタカナ発音付き】介護業務や日常生活で使えそうなベトナム語フレーズ100選!
【聞き流し学習】介護業務や日常生活で使えそうなベトナム語フレーズ100選!
実際に使える!簡単なベトナム語長文で学ぶフレーズ集(その2)
NEW:その2【ベトナム語】知らない方がいいネガティブフレーズ100選!(悪口、愚痴など)
【よく使う日常会話ネタ一覧】冬のベトナム語雑談フレーズ集!「寒いね」「明けましておめでとう」など【Hội thoại tiếng Nhật mùa đông】
Listen on Blog! Master English & Japanese with 5,000 Phrases(ブログで聞く!英語と日本語が学べる5000フレーズ)

【聞き流し学習】ちょっとエロいセクシーなベトナム語フレーズ集
・基本的にはプレイヤー画面もしくは「►」を押すだけで、リスニング学習できます!(^^)!
・Enter Phrase Numberで聞きたいフレーズを指定することができます。
・Foreign Phrase Repeatsで発音回数を調整できます。
・広告が邪魔をしている場合は、画面を更新してください。
1
Foreign Phrase
Translation
【音声リスト】ちょっとエロいセクシーなベトナム語フレーズ集
【1】Này, nhìn em đi.
解説→→(Này (ねえ)、 nhìn (見て/向いて) em (私の方を) đi (してよ/お願い))
【2】Lại gần đây với em nhé…
解説→→(lại (来る) gần (近く) đây (ここへ) với (〜して/一緒に) em (私/女性の一人称) nhé (ね/同意や誘いを求める語気))
もっと近くにきて…?
【3】Đồ ngốc à, làm em ngại quá.
解説→→(Đồ ngốc (バカ), làm (〜させる) em (私/女性) ngại (照れる) quá (〜じゃん/強調).)
バカ…、照れるじゃん。
【4】Đừng đi, em vẫn muốn ở lại với anh mà.
解説→→(Đừng (〜しないで) đi (行く)、em (私:女性の自称) vẫn (まだ) muốn (〜したい) ở lại (一緒にいる/留まる) với (〜と) anh (あなた:男性の呼称) mà (ね/なの:甘えるニュアンス))
行かないで、まだ一緒にいたいな。
【5】Này, để em thì thầm vào tai anh nhé.
解説→→(Này (ほら), để (~してあげる) em (私=女性) thì thầm (囁く) vào (~の中へ) tai (耳) anh (あなた=男性) nhé (~してあげるよ/ね).)
ほら、耳元で囁いてあげる。
【6】Gian quá, anh làm nét mặt thế thì…
解説→→(Gian (ずるい), quá (〜すぎる), anh (あなた), làm (〜にする), nét mặt (顔つき・表情), thế (そんな), thì (〜なら・〜されたら))
ずるいよ、そんな顔されたら…。
【7】Anh nghĩ gì về em?
解説→→(Anh (あなた) nghĩ (思う) gì (何) về (~について) em (私)?)
私のこと、どう思ってるの?
【8】Nói với em là anh yêu em đi
解説→→(Nói (言って) với (〜に) em (私=女性) là (〜は) anh (あなた=男性) yêu (好き/愛している) em (私) đi (〜して=促し))
好きって言って?
【9】Hãy nhìn em nhiều hơn nữa.
解説→→(Hãy(〜して) nhìn(見る) em(私) nhiều(もっと) hơn(より) nữa(さらに))
私のこと、もっと見て。
【10】Em không muốn rời xa anh chút nào…
解説→→(Em (私) không muốn (〜したくない) rời xa (離れる/離す) anh (あなた) chút nào (少しも/な…))
離したくないな…。
【11】Vì anh mà tim em đập không ngừng.
解説→→(Vì (~のせいで) anh (あなた) mà (~なので) tim (心臓) em (私) đập (鼓動する) không (ない) ngừng (止まる))
君のせいで、ドキドキが止まらない。
【12】Anh nhìn em chằm chằm quá.
解説→→(Anh (あなた), nhìn (見る), em (私), chằm chằm (じっと), quá (〜すぎる))
私のこと、じっと見すぎ。
【13】Em có thể nắm tay anh được không…?
解説→→(Em (私) có thể (~してもいい) nắm (つなぐ) tay (手) anh (あなた) được không (~してもいいですか) …?)
手、繋いでもいい…?
【14】Đêm nay em không muốn anh về.
解説→→(Đêm nay (今夜), em (私), không (〜ない), muốn (〜したい), anh (あなた), về (帰る))
今夜は、帰したくないな。
【15】Hãy là của riêng em nhé.
解説→→(Hãy (~して) là (なる) của (~の) riêng (自分だけの) em (私:女性) nhé (ね:親密な念押し))
私だけのものになって?
【16】Này, hôn em đi…?
解説→→(Này (ねえ), hôn (キスする) em (私を) đi (〜して)…?)
ねえ、キスして…?
【17】Đừng trêu em nữa.
解説→→(Đừng (〜しないで) trêu (からかう/意地悪する) em (私/女性の一人称) nữa (もう/これ以上))
意地悪しないで。
【18】Mùi của anh làm em thấy dễ chịu.
解説→→(Mùi (匂い) của (の) anh (君) làm (させる) em (私) thấy (感じる) dễ chịu (落ち着く/心地よい).)
君の匂い、落ち着く。
【19】Giữ bí mật nhé? Chỉ của hai chúng mình thôi.
解説→→(Giữ bí mật (秘密にする) nhé (ね) ? (?) Chỉ (だけ) của (の) hai chúng mình (ふたり) thôi (だね・のみ) . (。))
秘密だよ?ふたりだけの。
【20】Em không được sao anh?
解説→→(Em (私) không (〜ではない) được (良い/適格) sao (〜か) anh (あなた)?)
私じゃ、ダメ…?
【21】Anh muốn em trêu chọc thêm nữa sao?
解説→→(Anh (あなた/二人称) muốn (したい) em (私/一人称) trêu chọc (いじめる/からかう) thêm (もっと) nữa (さらに) sao (ですか?/疑問の助詞))
もっといじめてほしいの?
【22】Em ôm anh được không?
解説→→(Em (私) ôm (抱きしめる) anh (あなた) được (してもいい) không (ですか)?)
ギュってしていい?
【23】Em muốn được như thế này mãi.
解説→→(Em (私/女性) muốn (~したい) được (受動・状態の維持) như thế này (こうして) mãi (ずっと/永遠に).)
ずっと、こうしていたい。
【24】Em chỉ nhìn thấy mỗi mình anh thôi.
解説→→(Em (私) chỉ (ただ) nhìn (見る) thấy (結果補語) mỗi (~だけ) mình (自分/あなた) anh (あなた) thôi (~だけ/強調).)
君以外、誰も見えないよ。
【25】Lại đây, em sẽ đối xử nhẹ nhàng với anh.
解説→→(Lại đây (おいで) / em (私/女性一人称) / sẽ (〜してあげる/未来・意志) / đối xử nhẹ nhàng (優しくする) / với anh (あなたに対して))
おいで。優しくしてあげる。
【26】Thật là đồ ngốc quá đi.
解説→→(Thật là (本当に) đồ (もの/やつ) ngốc (バカ) quá (だね/強調) đi (~しちゃう/感嘆の語気))
ほんとに、バカなんだから。
【27】Hãy đến thăm em cả trong giấc mơ nhé.
解説→→(Hãy(〜して) đến(来る) thăm(訪ねる) em(私) cả(〜さえも) trong(〜の中に) giấc mơ(夢) nhé(ね))
夢の中でも、会いにきてね。
【28】Này, anh thích điểm gì ở em?
解説→→(Này (ねえ)、 anh (あなた) thích (好き) điểm (点・ところ) gì (何) ở (〜の) em (私)?)
ねえ、私のどこが好き?
【29】Đừng nói chuyện với người khác nhé.
解説→→(Đừng (〜しないで) nói chuyện (話す) với (〜と) người khác (他の人) nhé (ね/よ/親愛の情を込める語尾).)
他の人と、話さないで。
【30】Tai anh đang cử động kìa, anh đang xấu hổ à?
解説→→(Tai (耳), anh (あなた), đang (〜している), cử động (動く), kìa (〜だよ), anh (あなた), đang (〜している), xấu hổ (照れる・恥ずかしがる), à (〜なの))
耳、動いてるよ?照れてるの?
【31】Em nũng nịu với anh được không?
解説→→(Em (私), nũng nịu (甘える), với (〜に), anh (あなた), được không (〜してもいいですか))
甘えさせてもいい…?
【32】Không được, em chưa buông anh ra đâu.
解説→→(Không được (ダメ), em (私), chưa (まだ), buông (離す), anh (あなた), ra (〜から・外へ))
だーめ。まだ離さない。
【33】Em muốn tất cả của anh.
解説→→(Em (私), muốn (欲しい・〜したい), tất cả (全部), của (〜の), anh (あなた))
君の全部、私が欲しいな。
【34】Nhắm mắt lại một chút nhé?
解説→→(Nhắm mắt (目を瞑る), lại (〜を閉じる・状態の維持), một chút (ちょっとだけ), nhé (〜してね))
ちょっとだけ、目、瞑って?
【35】À, vừa rồi anh nhìn cơ thể em đúng không?
解説→→(À (あ), vừa rồi (今・たった今), anh (あなた), nhìn (見る), cơ thể (身体・体), em (私), đúng không (〜でしょ))
あ、今、私の体見たでしょ?
【36】Em thấy cô đơn mà.
解説→→(Em (私), thấy (〜と感じる), cô đơn (寂しい), mà (〜なんだからね))
寂しかったんだからね。
【37】Dính phép thuật của em đi!
解説→→(Dính (かかる・はまる), phép thuật (魔法), của (〜の), em (私), đi (〜しちゃえ))
私の魔法にかかっちゃえ。
【38】Anh nhìn thế làm em tan chảy mất.
解説→→(Anh (あなた), nhìn (見つめる), thế (そんなに), làm (〜にさせる), em (私), tan chảy (溶ける))
そんなに見つめられたら、溶けちゃう。
【39】Chỉ mình em được chạm vào anh thôi.
解説→→(Chỉ (ただ) mình (私) em (私/女性の一人称) được (〜してよい) chạm (触る) vào (〜に) anh (あなた) thôi (〜だけ・限定).)
触っていいのは、私だけだよ。
【40】Đừng trêu em nữa mà.
解説→→(Đừng (〜しないで) trêu (からかう) em (私/女性の一人称) nữa (もう) mà (ねぇ/懇願や甘えの終助詞))
もう、からかわないでよ。
【41】Giọng anh gợi cảm quá…?
解説→→(Giọng (声) anh (あなた) gợi cảm (セクシーだ/エッチだ) quá (ね)…?)
声、エッチだね…?
【42】Xoa đầu cho em nhé?
解説→→(Xoa (撫でる) đầu (頭) cho (~してあげる/~してくれる) em (私/女性) nhé (ね/~して?)?)
頭、撫でて?
【43】Em không thể sống thiếu anh.
解説→→(Em (私) không thể (できない) sống (生きる) thiếu (~なしで) anh (あなた).)
君がいないと、生きていけない。
【44】Này, anh muốn em làm gì tiếp theo nữa…?
解説→→(Này (ねえ), anh (あなた/彼) muốn (したい) em (私) làm (する) gì (何) tiếp theo (次に) nữa (…/もっと) ?)
ねえ、次はどうしてほしい…?
【45】Nếu anh ngoại tình, em sẽ không tha thứ cho anh đâu.
解説→→(Nếu (もし) anh (あなた) ngoại tình (浮気する), em (私) sẽ (~するつもりだ) không (ない) tha thứ (許す) cho (~に) anh (あなた) đâu (文末で強調・念押しを表す終助詞))
浮気したら、許さないから。
【46】Em chiều anh một chút đặc biệt nhé.
解説→→(Chiều (甘えさせる・甘やかす), anh (あなた), một chút (ちょっとだけ), đặc biệt (特別に))
特別に、甘えさせてあげる。
【47】Chỉ cần chạm ánh mắt thôi cũng đã thấy hạnh phúc.
解説→→(Chỉ (ただ) cần (〜するだけで) chạm (触れる/交差する) ánh (光/眼差し) mắt (目) thôi (〜なだけで) cũng (〜も) đã (既に) thấy (感じる) hạnh phúc (幸せ))
目が合うだけで、幸せ。
【48】Đến sáng mai, mình ở bên nhau suốt nhé?
解説→→(Đến (まで) sáng (朝) mai (明日/朝の意を強める), (私たちは) ở (居る) bên (側/一緒に) nhau (互いに) suốt (ずっと) nhé (だよ/〜だよね)?)
朝まで、ずっと一緒だよ?
【49】Anh có thực sự yêu em không…?
解説→→(Anh(あなた/男性を指す二人称) có(~である/強調) thực sự(本当に) yêu(愛している/好き) em(私/女性を指す一人称) không(~か/疑問詞)…)
私のこと、本当に好き…?
【50】Anh bị em mê hoặc mất rồi.
解説→→(Anh (あなた), bị (〜される), em (私), mê hoặc (虜にする・魅惑する), mất rồi (〜してしまった))
もう、私の虜だね。
【51】Hì hì, mặt anh đỏ rồi kìa.
解説→→(hì hì (ふふ) / mặt (顔) / anh (あなた) / đỏ (赤い) / rồi (〜だよ/完了の強調) / kìa (ね?/注意を促す終助詞))
ふふ、顔赤いよ?
【52】Chỗ bên cạnh em còn trống nè.
解説→→(Chỗ (席) bên cạnh (隣) em (私/女性) còn (まだ) trống (空いている) nè (よ/親しみを込めた語気助詞))
私の隣、空いてるよ?
【53】Ngồi cạnh anh là nơi em thấy bình yên nhất.
解説→→(Ngồi (座る/いる) cạnh (隣) anh (あなた/男性) là (〜は) nơi (場所) em (私/女性) thấy (感じる) bình yên (落ち着く/平穏) nhất (一番).)
君の隣が、一番落ち着く。
【54】Ôm em một lần nữa cuối nhé?
解説→→(Ôm (抱きしめる) em (私を:女性の一人称) một (一回) lần (回) nữa (もう) cuối (最後) nhé (ね:同意を求める語気助詞))
最後にもう一回、ハグして?
【55】Em sẽ không bao giờ buông tay anh cho đến khi chết.
解説→→(Em (私) sẽ (未来の意志) không (~ない) bao giờ (決して) buông tay (手を離す) anh (あなた) cho (まで) đến (至る) khi (時) chết (死ぬ))
死ぬまで、離さないからね。
【56】Em chỉ cho mình anh thấy bộ mặt này thôi.
解説→→(Em (私) chỉ (~だけ) cho (見せる/与える) mình (あなた) thấy (見る) bộ mặt (顔) này (この) thôi (~だけ/強調).)
君にしか、こんな顔見せないよ。
【57】Nhanh lên, đến đây bắt em đi?
解説→→(Nhanh lên (早く), đến đây (来て) bắt em (私を捕まえて) đi (ね/よ)?)
早く、捕まえにきて?
まとめ
今回は「声、エッチだね…?」や「頭、撫でて?」そして「え、次はどうしてほしい…?」という、関係を深めるための甘いフレーズを紹介しました。言語は心の距離を縮める魔法です。ぜひ今夜、勇気を出して相手に伝えてみてください。あなたのストレートな言葉が、きっと二人の時間を最高に盛り上げてくれるはずです。
