Học tiếng Nhật với các câu đố! hội thoại tiếng nhật hàng ngày

当ページはアフィリエイト広告を利用しています

記事内に広告が含まれています。
Học tiếng Nhật với các câu đố! hội thoại tiếng nhật hàng ngày
提供:photoAC「coji_coji_ac様」

Xin chào. Tôi là người Nhật đang học tiếng Việt. Tiếng Việt khó quá. Tôi sẽ tiếp tục phấn đấu để trở nên tốt hơn (^J^) Nhân tiện, bạn có nghĩ tiếng Nhật dễ không? Thật khó khăn phải không? Kanji nói riêng rất khó ngay cả với người Nhật… (_) Bỏ chuyện đó sang một bên, lần này tôi tạo một trò chơi đố vui học tiếng Nhật cho những ai đang học tiếng Nhật (^o^) Hãy thử xem!

Học tiếng Nhật với các câu đố! hội thoại tiếng nhật hàng ngày

1.Nó có thể không hiển thị đúng tùy thuộc vào thiết bị.

2.Bạn có thể phát âm bao nhiêu lần tùy thích.

3.Nếu bạn cho rằng đây là câu trả lời, vui lòng nhấn nút OK.

※Chất liệu âm thanh được sử dụng bởi “OtoLogic (https://otologic.jp)”.

Bạn nghĩ gì về trò chơi đố vui? Số lượng từ vẫn còn ít phải không? Chúng tôi sẽ tiếp tục tăng số lượng từng chút một, vì vậy hãy tiếp tục ủng hộ chúng tôi nhé.

Các cụm từ tiếng Nhật dùng trong trò chơi đố vui

Lv1

こんにちは(Xin chào.) はじめまして(Rất vui được gặp bạn.) はい・わかりました(Vâng.) いいえ(Không.) ばいばい(Tạm biệt.) 失礼します(Xin lỗi.) また今度ね・またね(Hẹn gặp lại lần sau.) また明日ね(Hẹn gặp lại ngày mai.) ありがとう(Cảm ơn.) ありがとうございます(Cảm ơn rất nhiều.) 大丈夫です・どういたしまして(không có gì.) お久しぶりです(lâu rồi không gặp.) わかりました(Hiểu rồi.) よろしく・手伝って(Làm ơn giúp tôi.) いらっしゃいませ(Chào mừng các bạn!) なるほどね(thì ra là thế.) あの、すみません(Xin lỗi.) やめて(Dừng lại đi.) お大事に(Hãy giữ gìn sức khỏe nhé.) おかえりなさい(Chào mừng bạn trở lại.) いってらっしゃい(Bạn đi nhé.) 違う・そうじゃない(Không phải.) そうですね・そうです(đúng rồi.) 頑張ってください(Chúc may mắn.) 元気ですか?(Bạn khỏe không?) お腹がいっぱい(tôi ăn no rồi.) お腹空いた(Tôi đói.) 本当??・マジ?(Thật không?) 元気です(Tôi khỏe.) 元気ないです(Tôi không khỏe.) これは何?(Đây là cái gì?) それは何?(Đó là cái gì?) あれは何?(Kia là cái gì?) 食べる(Ăn.) 買う(Mua.) 住む(Sống.) 来る(Đến.) 見る(Xem.) 行く(Đi.) 使う(Sử dụng.)

Lv2

また後でね(Gặp lại sau nhé.) あなたはおもしろすぎる(Bạn vui tính thế!) また会いましょう(Hẹn gặp lại.) あなたはすごいですね(Thật tuyệt vời!.) 私はあなたが好きです(Tôi thích bạn.) あなたは私を愛していますか?(Bạn có yêu tôi không.) 愛してません(Tôi không yêu bạn.) あなたは、とてもきれいですね(Bạn đẹp nhỉ.) あなたを愛しています(Anh yêu em.) あなたのお名前はなんですか?・なんとお呼びしたらいいですか?(Bạn tên là gì ?) あなたは、とてもかっこいいですね(Đẹp trai thế!.) 今日は何曜日ですか?(Hôm nay là thứ mấy vậy?) 良い週末を(Cuối tuần vui vẻ nhé.) あなたはどの国からやってきたの?(Bạn là người nước nào?) 誰ですか?(Bạn là ai?) 旅行楽しんでね(Chuc chuyen di tot lanh !) 明日は私の誕生日です(Ngày mai là sinh nhật của tôi.) あなたは何歳ですか?(Bạn bao nhiêu tuổi?) 私は31歳です(Tôi 31 tuổi.) 何時ですか?(Mấy giờ rồi?) 今、5時です(Bây giờ là 5 giờ.) お誕生日おめでとう(Chúc mừng sinh nhật.) 今日は月曜日です(Hôm nay là thứ hai.) 今日は火曜日です(Hôm nay là thứ ba.) 今日は水曜日です(Hôm nay là thứ tư.) 今日は木曜日です(Hôm nay là thứ năm.) 今日は金曜日です(Hôm nay là thứ Sáu.) 今日は土曜日です(hôm nay là thứ bảy.) 今日は日曜日です(Hôm nay là chủ nhật.) 今日は休みです(Hôm nay là ngày nghỉ.) 何でもありません(Không có gì.) 日本で恋人欲しいですか?(Bạn có muốn có người yêu ở Nhật Bản không?) 年上がいいですか? それとも、年下がいいですか?(Bạn có thích người lớn tuổi hơn không? Hay bạn thích những người trẻ tuổi hơn?) 同い年の方がいいですか?(Bạn có thích người cùng tuổi không?) 今は恋人欲しくないです(Hiện tại tôi chưa muốn có người yêu.) 恋人とどのくらい付き合っていますか?(Bạn đã hẹn hò với người yêu bao lâu rồi?) 冷たいジュースが飲みたいです(Tôi muốn uống nước trái cây ướp lạnh.) 今夜はホテルに泊まります(Tối nay tôi sẽ ở khách sạn.) テレビを全然、見ません(Tôi hoàn toàn không xem TV.) カバンを持ちましょうか?(Tôi mang túi cho anh nhé?)

Lv3

物価が高くて賃金が低いので日本は疲れます(Vật giá cao, lương thấp, Nhật Bản thật là mệt mỏi.) 駅までどのくらい離れていますか?(Khoảng cách đến nhà ga là bao xa?) 頭が痛いので熱があると思います(Tôi bị đau đầu Tôi nghĩ tôi bị sốt.) あの人が言ってることはよく分かりません(Tôi không hiểu người đó đang nói gì.) 時間がないので、なんでもいいですよ(Vì không có thời gian nên cái gì cũng được.) 曇っていますね。雨が降りそうです(Trời đầy mây Có vẻ như trời mưa.) どうして、こんなことするんですか?(Tại sao anh lại làm thế?) 雨は今降ってるけど、もうすぐ止むでしょう(Trời đang mưa, nhưng nó sẽ sớm tạnh thôi.) 休日は普段、何をしますか?(Anh thường làm gì vào ngày nghỉ?) あなたは明日、休みですか?(Ngày mai anh nghỉ à?) 先週末は、何をしましたか?(Cuối tuần trước anh đã làm gì?) 何を言っているのか全く分かりません(Tôi hoàn toàn không hiểu bạn đang nói gì.) なんで来ないの?(Tại sao bạn không đến?) これは別々にしてください(Vui lòng phân loại.) 先週の日曜日は、買い物に行きましたよ(Chủ nhật tuần trước tôi đã đi mua sắm đấy.) 会社、辞めるんですか?(Anh nghỉ việc công ty à?) 仕事、辞めるんですか?(Anh nghỉ việc à?) 他にありますか?(Ngoài ra còn gì nữa không?) 今日は空が曇っていて、雨が降りそうです(Hôm nay trời nhiều mây, có vẻ sẽ mưa.) 10分以内に完了します(Kết thúc trong vòng 10 phút.) すぐに作業を開始しますので、少しお待ちください(Chúng tôi sẽ bắt đầu công việc ngay, xin hãy đợi một chút.) この会社で、1年ほど働きました(Tôi đã làm việc ở công ty này khoảng một năm.) 一週間は雨が降りそうです(Có vẻ như trời sẽ mưa trong một tuần.) 日本に来てどのぐらいになりますか?(Anh đến Nhật được bao lâu rồi?) 決して間に合いません(Tuyệt đối không kịp.) 歌うのがヘタなので、カラオケに行きたくないです(Tôi hát dở lắm nên không muốn đi Karaoke.) 家まで送ってあげましょうか?(Tôi đưa bạn về nhà nhé?) さっきまで忙しかったです(Tôi đã bận rộn cho đến lúc nãy.) なぜ、そんなに元気なんですか?(Tại sao bạn lại tràn đầy năng lượng như vậy?) そんな服装だと風邪をひきますよ(Nếu bạn ăn mặc như vậy, bạn sẽ bị cảm lạnh đấy.) 太りそうなので、甘いものはやめておきます(Vì có vẻ béo lên nên tôi sẽ từ bỏ đồ ngọt.) すごいですね。私にはできません(Tuyệt vời Tôi không thể làm được.) あなたの故郷の名物料理は、どんなものですか?(Món ăn đặc sản của quê hương bạn là gì?) 遊びに行きたいけど、お金がない(Tôi muốn đi chơi, nhưng tôi không có tiền.) 日本のどこを旅行したいですか?(Anh muốn du lịch chỗ nào của Nhật Bản?) 昨夜はよく眠れず、今はとても眠いです(Tối qua tôi không ngủ ngon, bây giờ tôi rất buồn ngủ.) お腹が痛いのでトイレに行ってもいいですか?(Vì tôi đau bụng nên tôi đi vệ sinh có được không?) お腹が痛いので、ここでしてもいいですか?(Vì tôi đau bụng nên làm ở đây cũng được phải không?) それはご容赦ください(Xin hãy tha thứ cho điều đó.) 最近暖かくて、気持ちがいいね(Gần đây trời ấm áp, cảm giác dễ chịu nhỉ.)

Trích dẫn

Tất cả âm thanh (tiếng Nhật và tiếng Việt) được sử dụng trong bài viết này được lấy từ Google Translate.

Âm thanh được trích dẫn: Tất cả âm thanh được sử dụng trong bài viết này

Ngôn ngữ trích dẫn âm thanh: Tiếng Nhật và Tiếng Việt

Nguồn: [Google Translate]